Du học Hungary và Đông Âu Bohmann

TỔNG HỢP CÁC THÌ QUÁ KHỨ TRONG TIẾNG ANH

1.THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN ( Simple Past)

Đối với động từ thường Đối với động từ “to be”
( +)  S + V2/ed + O

He went to Da Lat last week

( – ) S + didn’t + V_inf + O

I didn’t play volleyball yesterday

( ? ) Did + S + V_inf + O?

Did you meet him last night?

S + was/were + O

I was tired yesterday

S + was/were + not + O

The supermarket was not full last week.

Was/were + S + O?

Were you absent yesterday? 

✅Cách dùng: 

Diễn đạt một hành động, sự việc đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ. Trong câu thường có các trạng từ: yesterday, last, ago,…)

📖Ex: She went to Nha Trang last week.

      I read that story last night.

Diễn tả thói quen trong quá khứ. 

📖Ex: I used to go swimming with my friends when I was in grade 10. 

Diễn tả chuỗi hành động xảy ra liên tiếp

📖Ex:  I got up, brushed my teeth and then had breakfast

 

2. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN (past continuous)

( +)  S + was/were + V_ing + O

( – ) S + was/were + not + V_ing + O

( ? ) Was/were + S + V_ing + O?

She was watching TV at 8 o’clock last night.

They were studying in the school at that time yesterday.

She was not doing her homework at 6 p.m last night.

They were not playing in the park at that time yesterday.

Was she studying English at 7p.m last night?

Were the students learning English at this time yesterday?

 

✅Cách dùng:

Diễn đạt một hành động, sự việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ. Trong câu thường có các trạng từ như at that time, at this time + yesterday/ last…., at one/two/three,… o’clock

📖Ex: The children were sleeping at 10p.m yesterday.

Diễn đạt một hành động, sự việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ thì một hành động sự việc khác diễn ra cắt ngang hành động đó ( kết hợp với thì QKĐ)

📖Ex: I was taking a bath when the telephone rang.

Diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.

📖Ex: While Ellen was reading a book, Tom was watching television.

 

3.THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH ( Past perfect)

( +)  S + had + V3/ed + O

( – ) S + had + not + V3/ed + O

( ? ) Had + S + V3/ed + O?

I had done my homework before I went to the cinema.

We had bought a house before we got married

I hadn’t done my housework yet. 

He hadn’t read that lesson before he went to school

Had you reviewed the lesson before you took the exam?

Had she learnt English before she went to the USA?

 

✅Cách dùng:

Diễn đạt một hành động, sự việc đã xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ. Trong câu thường có: before, yesterday/ last,..

📖Ex: They had built a house before yesterday.

Diễn đạt một hành động, sự việc đã xảy ra trước một hành động, sự việc khác cũng xảy ra trong quá khứ ( Kết hợp với thì quá khứ)

📖Ex: He went to school after she had had breakfast

 

4.QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN ( past perfect continuous)

( +) S + had been + V_ing + O

( – ) S + had + not + been + V_ing + O

( ? ) Had + S + been + V_ing + O? ​

He had been watching films.

We had been studying English 

 He hadn’t been watching films.

I hadn’t been watching TV.

Had he been watching films?

 

✅Cách dùng:

Dùng để nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra cũng trong quá khứ. Nó thường kết hợp với Simple Past thông qua phó từ before. Trong câu thường có since, for + time, 

📖Ex:  I had been thinking about that before you mentioned it.

Để lại tin nhắn

Địa chỉ email của bạn sẽ không được công bố.

− 5 = 4